剪
剪 - TIỄN
剪 (き.る つ.む) — TIỄN
TIỄN
Phát âm
Kunyomi
き.る;つ.む
Onyomi
セン
Số nét
11
Bộ
前
TIỀN
刀
ĐAO 
Nghĩa
- Tục dùng như chữ [翦]. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Hà đương cộng tiễn tây song chúc [何當共剪西窗燭] (Dạ vũ ký bắc [夜雨寄北]) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.
Onyomi
セン
| 剪定 | せんてい | Sự tỉa |
Ví dụ
剪断誘起
ネマチック
等方性転移
Sự đứt gãy diễn ra cùng chiều
この
木
は
剪定
できません
。
余
りに
高
すぎます
。
Tôi không thể cắt tỉa cây này. Nó quá cao.
この
金属
の
剪断強
さを
試験
で
測定
した
。
Độ bền cắt của kim loại này đã được đo trong thử nghiệm.
この
工場
では
、
高精度
な
剪断加工技術
を
使
って
金属
を
切断
している
。
Tại nhà máy này, kim loại được cắt bằng công nghệ gia công cắt có độ chính xác cao.
この
材料
の
耐
えられる
最大
の
剪断応力
を
計算
してください
。
Hãy tính toán ứng suất cắt tối đa mà vật liệu này có thể chịu được.
庭
の
松
の
枝
ぶりを
整
えるために
剪定
した
。
Tôi đã tỉa cành để chỉnh lại dáng cây thông trong vườn.
「
どうしたの
?
」
「
あのね
、
植木
の
枝
の
剪定
をして
欲
しかったのよ
」
"Nó là gì?" "Chà, bạn thấy đấy, tôi muốn cắt tỉa cây bụi."

