功
功 - CÔNG
功 (いさお) — CÔNG
CÔNG
Phát âm
Kunyomi
いさお
Onyomi
コウ;ク
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#857/2500
Bộ
力
LỰC
工
CÔNG 
Nghĩa
- công lao; việc làm xuất sắc; thành tích
VD: 功績 (thành tích), 功労 (công lao), 武功 (võ công)
- hiệu quả; tác dụng; dấu hiệu
VD: 奏功 (thành công)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
コウ
Ví dụ
功績
を
〜
Tuyên dương công tích .
功名
を
争
う
Tranh giành công danh
功罪
に
応
じた
Phù hợp với mặt lợi và mặt hại
功労
を
立
てる
Lập công trạng
功名心
に
駆
られる
Bị lái sang tham vọng công danh
功賞相伴
うはまれなり
。
Khen thưởng và chê trách thường hiếm khi đi cùng với nhau. .
成功
だ
!
Thành công rối!
成功
の
確率
Xác suất thành công
年功
を
積
む
Tích lũy kinh nghiệm .
成功
を
祈
るわ
。
Tôi hy vọng bạn có một buổi biểu diễn thành công.
成功
に
慢
ずる
。
Tự mãn với thành công.
成功
の
〜
が
大
きい
。
Khả năng thành công là rất lớn. .

