助
助 - TRỢ
助 (たす.ける たす.かる す.ける すけ) — TRỢ
TRỢ
Phát âm
Kunyomi
たす.ける;たす.かる;す.ける;すけ
Onyomi
ジョ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#397/2500
Bộ
且
THẢ
力
LỰC 
Nghĩa
- biểu thị chức năng hỗ trợ cho cái chính
VD: 助詞 (trợ từ), 助役 (người trợ lý)
- giúp đỡ; cứu giúp; hỗ trợ
VD: 助言 (lời khuyên), 助命 (tha mạng), 救助 (cứu trợ) - suke
(a) một chức quan thời xưa
(b) hậu tố gắn sau tên người để chỉ đặc điểm/tính chất của người đó
VD: ちび助 (thằng nhóc lùn)
Mẹo
- じょ産師さんしが赤あかちゃんの…
Ví dụ
助
けて
!
Giúp tôi!
助
けてくれ
Làm ơn giúp tôi với.
助剤
を
加
える
。
Bổ sung chất phụ trợ
助
けてください
。
Tôi cần giúp đỡ.
助
けを
求
めない
人
を
助
けるのが
難
しいです
。
Thật khó để giúp mọi người khi họ không muốn sự giúp đỡ của bạn.
助産婦役
を
務
める
Làm công việc như là một bà đỡ đẻ .
助
けに
来
てください
。
Đến giúp tôi.
助
けてくれませんか
。
Bạn sẽ giúp tôi chứ?
助
けてもらえますか
。
Có bất kỳ trợ giúp nào có sẵn không?
自助
は
最上
の
助
け
。
Tự lực là sự trợ giúp tốt nhất.
補助員
Trợ lý
補助鉄心
Lõi phụ

