努
努 - NỖ
努 (つと.める) — NỖ
NỖ
Phát âm
Kunyomi
つと.める
Onyomi
ド
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#749/2500
Bộ
奴
NÔ
力
LỰC 
Nghĩa
- cố gắng; nỗ lực; phấn đấu
VD: 努力 (nỗ lực)
- tuyệt đối không; hoàn toàn không (câu phủ định hoặc cấm đoán)
Mẹo
- ど曜日ようびにつとめる。Làm…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
努力
が
実
を
結
ぶ
。
Nỗ lực đã kết thành quả thực tế.
努力
が
空回
りする
Mọi nỗ lực đều trở nên vô ích
努力
すれば
、
夢
は
叶
う
。
Nếu nỗ lực thì ước mơ sẽ thành hiện thực.
努力
、
乃成功
の
鍵
なり
。
Nỗ lực, tức là chìa khóa của thành công.
努力
せずば
成功
はない
。
Nếu không nỗ lực thì sẽ không có thành công.
努力ばこそ成功がある
どりょくばこそせいこうがある
努力
をしたが
無駄
だった
。
Đã nỗ lực làm nhưng tất cả đều là vô nghĩa
努力次第
で
人生
は
変
わる
。
Nỗ lực sẽ thay đổi cuộc đời.
努力
を
怠
ってはいけない
。
Bạn không bao giờ được thất bại khi nỗ lực.
努力
のかいもなく
、
失敗
した
。
Mặc dù nổ lực nhưng đã thất bại.
努力無
しに
成功
は
望
めない
。
Không nổ lực thì đừng mong thành công.
努力
は
良
い
結果
を
生
み
出
す
。
Nỗ lực tạo ra kết quả tốt.

