勁
勁 - KÍNH
勁 (つよ.い) — KÍNH
KÍNH
Phát âm
Kunyomi
つよ.い
Onyomi
ケイ
Số nét
9
JLPT
N1
Bộ
巠 力
LỰC 
Nghĩa
- Cứng, mạnh. Như kính binh [勁兵] binh mạnh, kính thảo [勁草] cỏ cứng. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương [髙岸疾風知勁草邦家版蕩識忠良] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương.
Ví dụ
勁敵
と
戦
う
Chiến đấu chống lại địch thủ ghê gớm .
決勝戦
で
長年
の
勁敵
と
激突
する
。
Chúng tôi sẽ chạm trán với kình địch lâu năm trong trận chung kết.
我々
の
前
に
現
れた
新
たな
勁敵
に
油断
は
禁物
だ
。
Tuyệt đối không được chủ quan trước đối thủ đáng gờm mới xuất hiện trước mặt chúng ta.
彼はどんな困難にも負けない勁草のような人だ。
かれはどんなこんなんにもまけないけいそうのようなひとだ
。

