動
動 - ĐỘNG
動 (うご.く うご.かす) — ĐỘNG
ĐỘNG
Phát âm
Kunyomi
うご.く;うご.かす
Onyomi
ドウ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#73/2500
Bộ
重
TRỌNG
力
LỰC 
Nghĩa
- cư xử; hành vi; hoạt động
VD: 動作 (động tác), 活動 (hoạt động), 行動 (hành động)
- chuyển động; dịch chuyển
VD: 動揺 (dao động), 運動 (vận động), 変動 (biến động) - hỗn loạn; náo động
VD: 動乱 (hỗn loạn), 騒動 (náo động), 暴動 (bạo động) - kinh ngạc; rộn ràng cảm xúc; xúc động
VD: 動転 (hoảng hốt), 感動 (cảm động), 衝動 (bốc đồng) - thường hay; có xu hướng
Mẹo
- どうしてこのおもちゃはうごかな…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うご.く
うご.かす
Onyomi
Ví dụ
動物学
は
動物
の
研究
を
扱
う
。
Động vật học đề cập đến việc nghiên cứu đời sống động vật.
動物
の
足
Chân động vật
動詞語幹
Gốc từ động từ .
動物
は
本能
に
従
って
行動
する
。
Động vật hành động theo bản năng của chúng.
動詞慣用句
Quán dụng ngữ động từ
動
かないで
!
Đừng di chuyển.
〜
動
く
Chuyển động chậm chạp .
自動
アップデイト
Tự động cập nhật
流動
コーキング
Trát tự chảy .
自動釜
Lò tự động
自動
アップデート
Tự động cập nhật
原動力
Sức mạnh động cơ .

