勘
勘 - KHÁM
勘 — KHÁM
KHÁM
Phát âm
Onyomi
カン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1494/2500
Bộ
甚
THẬM
力
LỰC 
Nghĩa
- suy nghĩ; xem xét; so sánh
VD: 勘案 (suy tính kỹ), 勘校 (so sánh), 勘合 (đối chiếu)
- trực giác; linh tính
VD: 山勘 (đoán mò) - tra xét tội; trừng phạt
VD: 勘当 (từ mặt con cái)
Onyomi
Ví dụ
勘定
は
勘定
。
Công việc là công việc.
勘定
を
払
う
Thanh toán tiền
勘弁
してよ
。
Tha thứ cho tôi nhé
勘弁
してくれ
。
Hãy cho tôi một break.
勘当
された
人
Người bị cha mẹ từ
勘定
を
頼
むよ
。
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
勘定
は
5000
円
なる
。
Hóa đơn lên tới năm nghìn yên.
勘定書
を
頼
むよ
。
Vui lòng kiểm tra.
勘当
された
息子
Đứa con trai bị đuổi ra khỏi nhà
勘当
する
(
子
どもを
)
Giận (con)
勘定
を
生
で
支払
う
。
Thanh toán hóa đơn bằng tiền mặt.
勘定
お
願
いします
。
Tính tiền giúp tôi.

