募
募 - MỘ
募 (つの.る) — MỘ
MỘ
Phát âm
Kunyomi
つの.る
Onyomi
ボ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#809/2500
Bộ
力
LỰC
莫
MẠC 
Nghĩa
- chiêu mộ; kêu gọi; tìm kiếm rộng rãi
VD: 募金 (quyên góp tiền), 募集 (tuyển dụng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つの.る
Onyomi
Ví dụ
嵐
が
募
る
Bão ngày càng mạnh
外債
を
募
る
Thu gom các món nợ nước ngoài .
意見
を
募
る
Trưng cầu ý kiến .
学生
を
募
る
Chiêu sinh
秋
の
夕辺
は
寂
しさが
募
る
。
Nỗi cô đơn dâng trào vào những buổi chiều tà mùa thu.
僕
の
芳恵
への
思
いは
募
るばかりだった
。
Tình cảm của tôi dành cho Yoshie không thay đổi.
社会保険庁
や
厚生労働省
への
不信感
は
募
る
一方
である
。
Mất lòng tin vào Cơ quan Bảo hiểm xã hội và Bộ Y tế, Lao động vàPhúc lợi không ngừng tăng lên.
独
り
暮
らしが
長
くなると
、
火恋
し
気持
ちが
募
る
。
Sống một mình lâu ngày, cảm giác thèm sự ấm áp càng dâng trào.
募集
に
応
ずる
Đáp ứng lại lời triệu tập
募金
するのですか
。
Bạn có cho từ thiện không?
募集定員
10
人
に
対
して
、
応募人数
は
100
人
でした
。
合格
するのは
難
しいです
。
So với chỉ tiêu tuyển dụng là 10 người thì số ứng viên là 100 người. Khó mà đỗ được.
募金
はまだ
目標額
に
達
しない
。
Số tiền quyên góp vẫn chưa đạt được mục tiêu.

