勤
勤 - CẦN
勤 (つと.める -づと.め つと.まる いそ.しむ) — CẦN
CẦN
Phát âm
Kunyomi
つと.める;-づと.め;つと.まる;いそ.しむ
Onyomi
キン;ゴン
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#830/2500
Bộ
菫
CẬN
力
LỰC 
Nghĩa
- làm việc chăm chỉ; nỗ lực; siêng năng
VD: 勤勉 (cần cù), 勤労 (lao động)
- công việc; nhiệm vụ
VD: 勤務 (làm việc), 転勤 (chuyển công tác)
Ví dụ
勤労
の
歌
Bài ca lao động .
勤
めさき
Đơn vị công tác
勤労
の
成果
Thành quả lao động
勤勉
すぎる
Quá chăm chỉ (cần cù, siêng năng)
勤倹
は
美徳
だ
Cần kiệm (tiết kiệm) là một đức tính tốt .
勤
め
先
に
着
く
Đi đến nơi làm việc.
勤
め
先
を
変
える
Đổi cơ quan
勤勉
は
成功
の
母
。
Siêng năng là mẹ của vận may.
勤勉
は
幸福
を
生
む
Cần kiệm (tiết kiệm) là mẹ đẻ của may mắn
勤労
の
最大
の
報酬
Phần thưởng lớn nhất cho sự lao động
勤勉
は
成功
への
道
だ
。
Siêng năng là con đường dẫn đến thành công.
勤勉
は
成功
の
代価
だ
。
Làm việc chăm chỉ là giá của thành công.

