勧
勧 - KHUYẾN
勧 (すす.める) — KHUYẾN
KHUYẾN
Phát âm
Kunyomi
すす.める
Onyomi
カン;ケン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1068/2500
Bộ
𠂉 一
NHẤT
隹
CHUY
力
LỰC 
Nghĩa
- khuyên; cổ vũ
VD: 勧学 (khuyến học), 勧誘 (mời chào)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
すす.める
Onyomi
Ví dụ
勧奨文
Lời khuyến khích
勧奨法
Phương pháp khuyến khích
勧業債券
Trái phiếu công nghiệp
勧善懲悪主義
Chủ nghĩa hướng thiện trừ ác
勧善懲悪小説
Tiểu thuyết có giá trị đạo đức cao đẹp
勧善懲悪
の
劇
Vở kịch có giá trị đạo đức cao đẹp .
勧善懲悪
の
世界
Thế giới hướng thiện trừ ác
勧工場
には
約
20
の
出店
が
並
んだ
。
Ở hội chợ ước chừng có khoảng 20 cửa hàng
勧農鳥
は
、
日本
に
生息
する
小型
の
カッコウ
の
一種
です
。
Cu cu nhỏ là một loài chim cu cu kích thước nhỏ sinh sống ở Nhật Bản.
退職勧奨
Khuyến khích nghỉ hưu .
第一勧業銀行
Ngân hàng Dai-Ichi Kangyo
内国勧業博覧会
Hội chợ triển lãm công nghiệp trong nước .

