勲
勲 - HUÂN
勲 (いさお) — HUÂN
HUÂN
Phát âm
Kunyomi
いさお
Onyomi
クン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1513/2500
Bộ
動
ĐỘNG
灬
HỎA 
Nghĩa
- công lao; công trạng lập được khi hết lòng vì đất nước hoặc quân chủ
VD: 勲功 (công lao), 勲績 (thành tích hiển hách), 殊勲 (lập công lớn)
- cấp bậc huân chương
VD: 勲記 (ghi chép huân chương), 勲三等 (huân chương hạng ba), 受勲 (nhận huân chương)
Onyomi
Ví dụ
大勲位菊花章頸飾
は
日本
で
最高位
の
勲章
です
。
Vòng cổ Huân chương Hoa Cúc là huân chương cao quý nhất ở Nhật Bản.
(
位
・
勲章
・
称号
・
恩恵
など
)
を
与
える
Ban (chức vụ, tên hiệu, ơn huệ...)
彼
は
国
から
勲章
を
授与
された
。
Anh ấy được quốc gia trao huân chương.
忘
れられない
勲功
Việc ban chức tước là không thể quên .
勇気
をたたえる
勲章
Huân chương cho sự can đảm (dũng cảm)
死後
に
授与
される
勲章
Huân chương được trao cho những người đã hi sinh
彼
の
勇敢
な
行為
は
勲章
に
値
する
。
Hành động dũng cảm của anh ấy rất đáng được nhận huân chương.
(
人
)
の
誇
りを
示
す
勲章
Huân chương thể hiện niềm tự hào của (ai)
将軍
は
勇者
に
「
君
は
勲章
に
値
する
」
と
言
った
。
Vị tướng nói với người dũng sĩ rằng: "Anh xứng đáng được nhận huân chương."
その
勇敢
な
行為
で
彼
は
勲章
を
貰
った
。
Những việc làm dũng cảm của anh đã mang về cho anh một huy chương.
彼
は
日本国政府
から
大勲位菊花大綬章
を
授与
された
。
Ông ấy đã được chính phủ Nhật Bản trao tặng Huân chương Hoa cúc hạng nhất.
彼
は
戦争
で
手柄
をたてて
勲章
をもらった
.
Anh ta nhận được huân chương biểu dương thành tích trong chiến tranh .

