勿
勿 - VẬT
勿 (なか.れ なし) — VẬT
VẬT
Phát âm
Kunyomi
なか.れ;なし
Onyomi
モチ;ブツ;ボツ
Số nét
4
Bộ
豕
THỈ 
Nghĩa
- Chớ. Nhời cấm chỉ không được thế nữa.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なか.れ
| 事勿れ主義 | ことなかれしゅぎ | Nguyên lý (của) hoà bình - ở (tại) - bất kỳ (cái) nào - giá |
Onyomi
モチ
| 勿論 | もちろん | Đương nhiên |
Ví dụ
勿体振
るのはやめてくれ
。
Đừng tự cho mình không khí.
勿論彼女
は
弁論大会
に
参加
すると
思
った
。
Chúng tôi cho rằng cô ấy sẽ tham gia cuộc thi hùng biện là điều hiển nhiên.
勿論最初
の
約束優先
ということで
謝
ったわ
。
Tất nhiên tôi xin lỗi, nói rằng cuộc hẹn đầu tiên có quyền ưu tiên.
彼
は
勿体
をつけて
話
すから
、
少
し
面倒
だ
。
Anh ta nói chuyện kiểu cách quá nên hơi phiền.
君
は
勿論
パーティー
にくることと
私
は
思
っていた
。
Tôi coi đó là điều hiển nhiên rằng bạn sẽ đến bữa tiệc của tôi.
私
たちは
勿論
サポート
しますが
最後
に
決
めるのは
貴方
の
熱意
だということを
覚
えていてください
。
Rõ ràng là chúng tôi sẽ giúp nhưng xin hãy nhớ rằng điều quyết định cuối cùng làlòng nhiệt thành của bạn.
己所不欲勿施於人
という
言葉
は
、
他人
への
思
いやりを
大切
にする
教
えである
。
Đặt mình vào vị trí của người khác trước khi hành động là một lời dạy đề cao sự quan tâm và đồng cảm với người khác.
己
の
欲
せざる
所
は
人
に
施
す
勿
れ
。
Làm với người khác như bạn sẽ làm cho người khác làm với bạn.
あんなやつに
金
をやるのは
勿体
ない
Cho tiền một thằng như thế thì thật là lãng phí
そんなに
親切
にして
頂
いては
勿体
ない
Tôi không xứng đáng nhận được nhận một sự tốt bụng như thế .
クレーン
を
操縦
するのには
、
勿論
、
免許
が
必要
です
。
Tất nhiên, cần phải có giấy phép để vận hành cần trục.
「
私
も
頂
いていいですか
」
「
ああ
、
勿論構
わないよ
、
今日
は
会社持
ちだからね
」
"Tôi cũng có thể có một cái được không?" "Vâng, chắc chắn. Dù sao thì hôm nay cũng đến công ty."

