匪
匪 - PHỈ
匪 (あら.ず かたみ) — PHỈ
PHỈ
Phát âm
Kunyomi
あら.ず;かたみ
Onyomi
ヒ
Số nét
10
Bộ
非
PHI
匚
PHƯƠNG 
Nghĩa
- Chẳng phải.
- Tập làm sự bất chính. Như thổ phỉ [土匪] giặc cỏ, phỉ loại [匪類] đồ bậy bạ, v.v.
Ví dụ
警察
は
匪団
を
摘発
するために
捜査
を
行
っています
。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra để triệt phá băng nhóm tội phạm.

