匹
匹 - THẤT
匹 (ひき) — THẤT
THẤT
Phát âm
Kunyomi
ひき
Onyomi
ヒツ
Số nét
4
JLPT
N2
Tần suất 
#1384/2500
Bộ
儿
NHÂN
匚
PHƯƠNG 
Nghĩa
- hiki
(a) từ dùng để đếm động vật
(b) đơn vị đo chiều dài vải (bằng 2 tấm); đơn vị tiền tệ ngày xưa (bằng 10 văn)
- ngang hàng; thành đôi; bè bạn
VD: 匹敵 (ngang sức), 匹偶 (cặp đôi) - thấp hèn; địa vị thấp kém
VD: 匹夫 (kẻ thường dân)
Mẹo
- 庭にわには、2ひきのひつじがい…
Ví dụ
一匹狼
Con sói đơn độc
2
匹犬
を
飼
っているが
、
1
匹
は
白
でもう
1
匹
は
黒
だ
。
Tôi có hai con chó. Một màu trắng và một màu đen.
八匹
の
子豚
Tám chú lợn con
2
匹
の
犬
は
眠
っている
。
Cả hai con chó đều đã ngủ.
_
匹
の
飼
い
猫
を
連
れていく
Mang theo các con mèo .
一匹
の
猫
が
通
りを
横切
った
。
Một con mèo chạy qua đường.
1
匹
の
猫
が
カーテン
の
陰
から
現
れた
。
Một con mèo xuất hiện từ sau bức màn.
一匹
の
蜜蜂
が
ブンブン
と
飛
んでいる
。
Một con ong đang vo ve xung quanh.
1
匹
の
イヌ
が
公園
で
走
っています
。
Một con chó đang chạy trong công viên.
一匹
の
犬
と
二人
の
人間
が
ジャンプ
している
。
Một con chó và hai người đang nhảy.
何匹
かの
サル
が
木
に
登
っているのを
見
た
。
Tôi thấy một số con khỉ đang trèo cây.
1
匹
の
猫
を
別
とすれば
家
は
空
っぽだった
。
Căn nhà trống không ngoại trừ một con mèo.

