区
区 - KHU, ÂU
区 — KHU, ÂU
KHU, ÂU
Phát âm
Onyomi
ク;オウ;コウ
Số nét
4
JLPT
N2
Tần suất 
#137/2500
Bộ
㐅 匚
PHƯƠNG 
Nghĩa
- phần được chia; khu vực
VD: 区域 (khu vực), 学区 (khu vực tuyển sinh)
- phân chia; ngăn cách
VD: 区画 (khu đất), 区別 (phân biệt) - rời rạc; nhỏ bé
VD: 区区 (tầm thường) - đơn vị hành chính
VD: 市区 (quận nội thành)
Mẹo
- この地ちくはとても静しずかです…
Onyomi
Ví dụ
区気管支
Cuống phổi phân khúc
区政
と
市政
の
役割
は
異
なる
。
Vai trò của chính quyền quận và thành phố là khác nhau.
地区決勝
Trận chung kết trong khu vực
地区看護婦
Y tá quận .
地区
の
電話交換台
Tổng đài điện thoại quận
港区
は
東京
にあります
。
Quận Minato nằm ở Tokyo.
中区
は
、
横浜市
を
構成
する
18
行政区
のうちのひとつである
。
Naka là một trong 18 quận hành chính hợp thành Yokohamatỉnh.
検車区
Khu vực đăng kiểm ô tô xe máy .
行政区域
Khu vực hành chính .
開通区間
Khoảng cách giao thông
沿海区域
Khu vực bờ biển
材料区分
Phân loại vật liệu

