医
医 - Y
医 (い.やす い.する くすし) — Y
Y
Phát âm
Kunyomi
い.やす;い.する;くすし
Onyomi
イ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#437/2500
Bộ
矢
THỈ
匚
PHƯƠNG 
Nghĩa
- chữa trị; chữa bệnh
VD: 医方 (phương pháp chữa bệnh), 医療 (y tế)
- thầy thuốc; bác sĩ
VD: 名医 (bác sĩ giỏi), 軍医 (quân y), 侍医 (ngự y)
Mẹo
- 息子むすこがい大だいに入はいり…
Ví dụ
医学生
Sinh viên y khoa
医学界
Giới y học .
医者
と
歯医者
はだいぶ
違
う
医療器具
を
使
う
。
Các bác sĩ y khoa và nha sĩ có các công cụ rất khác nhau của các ngành nghề.
医師
(
医者
)
にはなりたくない
Tôi không muốn trở thành bác sĩ
医療組合
Kết hợp điều trị y học
医学博士
Tiến sĩ y khoa
医療用
アイソトープ
Thuốc có chất đồng vị
医療過誤
Sai lầm khi điều trị .
医学
の
現状
Tình hình hiện tại của ngành y học
医薬品業界
Ngành dược
医薬品等級
Bằng y khoa
医療
の
安全
An toàn trong điều trị bệnh

