卑
卑 - TI
卑 (いや.しい いや.しむ いや.しめる) — TI
TI
Phát âm
Kunyomi
いや.しい;いや.しむ;いや.しめる
Onyomi
ヒ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#2003/2500
Bộ
ノ 十
THẬP
甶
Nghĩa
- thấp; hèn mọn
(a) địa vị thấp; thân phận thấp
VD: 卑賤 (hèn mọn), 尊卑 (phân biệt cao thấp)
(b) thấp hèn; tầm thường
VD: 卑屈 (hèn hạ), 卑俗 (tầm thường)
- coi thường; khinh miệt
VD: 卑下 (hạ thấp bản thân) - gần; gần gũi
VD: 卑近 (gần gũi) - từ khiêm nhường khi nói về bản thân
VD: 卑見 (ý kiến tầm thường của tôi)
Ví dụ
卑屈
な
奴
。
Đừng là một con chó.
卑怯
なやつ
Thằng cha bần tiện
卑
しい
言葉
Lời nói đáng khinh bỉ .
卑屈
な
考
える
Cách nghĩ bỉ ổi
卑下
も
自慢
のうち
。
Sự khiêm tốn quá đáng là niềm kiêu hãnh.
卑怯者
が
大嫌
いです
。
Tôi không thể chịu đựng được những kẻ hèn nhát.
卑
しいことは
絶対
にしない
。
Anh ấy trên tất cả là sự xấu tính.
卑俗
な
言葉
を
使
ってはいけない
Không cho phép nói những lời nói tục tĩu
卑劣
な
手段
で
女
を
汚
す
行為
は
、
決
して
許
されない
。
Hành vi dùng thủ đoạn hèn hạ để làm nhục phụ nữ là điều tuyệt đối không thể tha thứ.
卑
しくも
価値
あるものには
立派
にやる
価値
がある
。
Bất cứ điều gì đáng làm, đều đáng để làm tốt.
彼
は
卑劣
なやつです
。
Anh ta là một người xấu tính.
彼
は
卑
しい
振舞
いをした
。
Anh ta đã cư xử một cách rẻ rúng.

