卒
卒 - TỐT, TUẤT, THỐT
卒 (そっ.する お.える お.わる ついに にわか) — TỐT, TUẤT, THỐT
TỐT, TUẤT, THỐT
Phát âm
Kunyomi
そっ.する;お.える;お.わる;ついに;にわか
Onyomi
ソツ;シュツ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#772/2500
Bộ
十
THẬP
人
NHÂN
亠
ĐẦU 
Nghĩa
- kết thúc; hoàn thành
VD: 卒業 (tốt nghiệp), 高卒 (tốt nghiệp cấp 3)
- cuối cùng
- chết; qua đời
VD: 卒去 (qua đời), 卒年 (năm mất) - đột ngột; bất ngờ
VD: 卒然 (đột nhiên), 卒倒 (ngất xỉu) - binh lính cấp thấp
VD: 兵卒 (binh tốt) - người hầu; đầy tớ
VD: 従卒 (người hầu)
Mẹo
- そつ業生ぎょうせいが卒倒そっと…
Ví dụ
卒業
〜
Bằng tốt nghiệp
卒業
した
後
Sau khi tốt nghiệp đại học
卒業間近
の
学生
Sinh viên sắp tốt nghiệp .
卒業式
を
挙行
する
Ăn mừng lễ tốt nghiệp
卒業式
は
二
ヶ
月先
だ
。
Lễ tốt nghiệp còn hai tháng nữa.
卒業試験
では
、
卒業論文審査
と
総合面接試問
を
行
います
Trong kỳ thi tốt nghiệp, gồm có thẩm tra luận văn và thi vấn đáp.
卒業式
は
来月行
われる
。
Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào tháng sau.
卒業
を
契機
に
独立
する
。
Tốt nghiệp là cơ hội để tôi tự lập.
卒論
の
テーマ
は
決
めましたか
。
Bạn đã quyết định về chủ đề luận văn của mình chưa?
卒業生
が
各地
に
散
っていく
Những sinh viên tốt nghiệp tỏa đi nơi nơi. .
卒業
して
以来
、
10
年
ぶりですね
。
Kể từ khi chúng ta tốt nghiệp, đã 10 năm rồi nhỉ.
卒業
を
祝
って
父
が
本
をくれた
。
Cha tặng tôi một cuốn sách tốt nghiệp.

