博
博 - BÁC
博 — BÁC
BÁC
Phát âm
Onyomi
ハク;バク
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#794/2500
Bộ
十
THẬP
専
CHUYÊN 
Nghĩa
- viết tắt của từ 博士 (tiến sĩ), 博覧会 (triển lãm)
VD: 医博 (tiến sĩ y khoa), 万国博 (triển lãm quốc tế)
- rộng; lan rộng
VD: 博愛 (tình thương bao la), 博識 (uyên bác) - cờ bạc; trò may rủi
VD: 博徒 (kẻ cờ bạc), 賭博 (đánh bạc)
Onyomi
ハク
Ví dụ
博物館
の
別館
Nhà phụ trong viện Bảo tàng. .
博士号
を
取
る
Lấy bằng tiến sĩ
博多行
きの
新幹線
Tàu Shinkansen đi Hakata
博打
で
彼
は
失敗
した
。
Cờ bạc đã mang lại thất bại cho anh ta.
博打
の
場
で
筒
を
振
る
。
Lắc ống xóc xúc xắc tại sòng bạc.
博多駅
はどこですか
?
Ga Hakata ở đâu?
博打
で
幸運
、
恋愛
で
不運
。
May mắn ở lá bài, xui xẻo trong tình yêu.
博物館
で
ステゴドン
の
化石
を
見
た
。
Tôi đã thấy hóa thạch của voi Stegodon trong viện bảo tàng.
博物館
で
一分判金
を
見
た
。
Tôi đã thấy đồng "Ichibuban" ở bảo tàng.
博物館
にご
案内致
します
。
Tôi xin được hướng dẫn đi xem bảo tàng.
博多駅
はどこにありますか
?
Ga Hakata nằm ở đâu?
博物館
はどこにありますか
。
Bảo tàng ở đâu?

