占
占 - CHIÊM, CHIẾM
占 (し.める うらな.う) — CHIÊM, CHIẾM
CHIÊM, CHIẾM
Phát âm
Kunyomi
し.める;うらな.う
Onyomi
セン
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#694/2500
Bộ
口
KHẨU
卜
BẶC 
Nghĩa
- bói toán; xem bói
VD: 占星 (bói sao), 占卜 (bói toán)
- chiếm giữ; chiếm lĩnh
VD: 占領 (chiếm đóng), 占有 (sở hữu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
し.める
うらな.う
Onyomi
Ví dụ
占領下
にある
。
Đang nằm dưới sự chiếm đóng.
占領
した
町
からの
撤兵
Rút quân từ các thị trấn đã chiếm đóng
占術
に
興味
を
持
った
彼
は
、
様々
な
占
いの
技法
を
学
び
始
めました
。
Cậu ấy, người có hứng thú với bói toán, đã bắt đầu học nhiều kỹ thuật bói khác nhau.
占
い
師
に
手相
を
見
せました
。
Một thầy bói đọc tay tôi.
占星学
は
科学的
な
根拠
もないのに
、
とても
人気
があって
、
占星学
は
信
じている
人
が
多
いようです
。
Mặc dù chiêm tinh học không có cơ sở khoa học, nhưng nó rất phổ biến và dường nhưmà nhiều người tin vào nó.
寡占価格
Giá lũng đoạn
寡占経済
Nền kinh tế lũng đoạn .
恋占
いをする
Bói tình yêu .
独占
は
不完全競争
の
一
つの
形態
です
。
Độc quyền là một hình thức của cạnh tranh không hoàn hảo.
黄占地
は
秋
になると
山
で
見
つかります
。
Nấm tricholoma thường được tìm thấy trong núi khi thu sang.
私
は
占星学
が
好
きです
。
Tôi thích chiêm tinh học.
〜
が
占
める
割合
を
引
き
上
げる
Nâng tỷ lệ ~

