卯
卯 - MÃO, MẸO
卯 (う) — MÃO, MẸO
MÃO, MẸO
Phát âm
Kunyomi
う
Onyomi
ボウ;モウ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#2400/2500
Bộ
ノ 卬
NGANG 
Nghĩa
- Chi Mão. Chi thứ tư trong 12 chi. Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ Mão.
- Lệ các quan làm việc từ gìờ Mão, cho nên điểm tên gọi là điểm mão [點卯], xưng đến tên dạ lên gọi là ứng mão [應卯], sổ sách gọi là mão bạ [卯簿]. Lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều ít gọi là tỉ mão [比卯].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
卯月鳥
とは
、
ホトトギス
の
別名
です
。
Uzukidori là một tên gọi khác của chim cu cu nhỏ.
卯
の
花月
になると
、
庭
に
美
しい
花
が
咲
き
誇
る
。
Khi đến tháng 4 âm lịch, những bông hoa đẹp rực rỡ nở trong khu vườn.
来年
は
卯年
だ
。
Năm sau là năm con thỏ
来年
は
卯年
です
。
Năm tới là năm con thỏ.
私
は
乙卯
の
年
に
生
まれました
。
Tôi sinh năm Ất Mão.
この
町
には
昔
ながらの
卯建
が
残
る
美
しい
町並
みがある
。
Thị trấn này vẫn còn những con phố đẹp với những ngôi nhà có bức tường phòng hỏa truyền thống.

