印
印 - ẤN
印 (しるし -じるし しる.す) — ẤN
ẤN
Phát âm
Kunyomi
しるし;-じるし;しる.す
Onyomi
イン
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#682/2500
Bộ
卩
TIẾT 
Nghĩa
- con dấu; ấn
VD: 印影 (dấu in), 印章 (con dấu), 印鑑 (con dấu để đóng xác nhận)
- in bằng bản khắc
VD: 印刷 (in ấn), 印本 (sách in) - ghi lại; dấu hiệu
VD: 印象 (ấn tượng) - viết tắt của 印度 (Ấn Độ)
VD: 中印 (Trung - Ấn) - ấn quyết (tạo hình bằng tay để biểu thị ý nghĩa giác ngộ trong Phật giáo)
VD: 印契 (ấn quyết), 印呪 (ấn chú)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しるし
-じるし
Onyomi
Ví dụ
印画工程
Công đoạn in ấn
印象表記
Sự hiển thị ấn tượng
印刷機材
Thiết bị in ấn
印刷
の
オーバーラップ
In trùng .
印褥
を
使
うことで
、
印鑑
の
押印
がはっきりとする
。
Việc sử dụng miếng đệm sẽ làm cho dấu ấn của con dấu trở nên rõ ràng hơn.
印字電信機
Máy điện tín ghi chữ.
印紙
を
貼
る
Dán tem
印房
で
新
しい
印鑑
を
作
ってもらった
。
Tôi đã đặt làm con dấu mới tại cửa hàng con dấu.
印刷用
の
鉛版
Bản chì dùng để in ấn
印紙税
を
払
う
Trả tiền tem
印象的
な
外観
Bề ngoài ấn tượng
印鑑
(
登録
)
証明書
Chứng minh thư (đăng ký) có dấu .

