危
危 - NGUY
危 (あぶ.ない あや.うい あや.ぶむ) — NGUY
NGUY
Phát âm
Kunyomi
あぶ.ない;あや.うい;あや.ぶむ
Onyomi
キ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#606/2500
Bộ
厄
ÁCH
⺈
Nghĩa
- nguy hiểm; nguy kịch
VD: 危機 (khủng hoảng), 危険 (nguy hiểm), 危篤 (nguy kịch)
- gây nguy hiểm; gây hại
VD: 危害 (gây hại) - lo sợ; e ngại
VD: 危疑 (nghi ngại), 危惧 (lo sợ) - cao; ngay thẳng
VD: 危坐 (ngồi ngay ngắn), 危言 (lời nói chính trực), 危峰 (ngọn núi cao)
Mẹo
- き械かいが古ふるいので、プロジ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あぶ.ない
| 危ない | あぶない | Nghi ngờ |
あや.うい
| 危うい | あやうい | Nguy hiểm |
あや.ぶむ
| 危ぶむ | あやぶむ | Lo sợ |
Onyomi
Ví dụ
危害
を
〜
Gây thêm tai hoạ
危
ない
!
Nguy hiểm!
危急運転
Vận hành (máy móc) khẩn cấp
危険分子
Phần tử nguy hiểm
危険警報
Cảnh báo nguy hiểm
危険
な
足場
Giàn giáo nguy hiểm
危急
の
問題
Vấn đề nguy cấp .
危険
を
冒
す
Đương đầu với nguy hiểm
危急存亡
の
時
Giây phút sống còn
危険
!
近寄
るな
Nguy hiểm đấy đừng có tới gần
危
ない
転校生
Học sinh chuyển trường cá biệt/ nguy hiểm .
危険物
の
運搬
Vận chuyển hàng nguy hiểm (hàng dễ cháy nổ) .

