即
即 - TỨC
即 (つ.く つ.ける すなわ.ち) — TỨC
TỨC
Phát âm
Kunyomi
つ.く;つ.ける;すなわ.ち
Onyomi
ソク
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1167/2500
Bộ
艮
CẤN
卩
TIẾT 
Nghĩa
- ngay lập tức; tức khắc
VD: 即興 (ngẫu hứng), 即座 (ngay tại chỗ)
- lên ngôi; đảm nhiệm
VD: 即位 (lên ngôi), 即応 (ứng phó ngay) - tức là; chính là
VD: 色即是空 (sắc tức thị không) - nếu; giả sử
Ví dụ
即時抗告
Sự kháng cáo (phản đối) tức thì
即席
の
詩
Thơ ứng khẩu .
即答
はできない
。
Tôi không thể trả lời bạn ngay lập tức.
即席
で
対話
する
Đối thoại trực tiếp.
即座
に
却下
する
Loại ra ngay lập tức
即自的
な
行動
を
取
る
。
Thực hiện hành động tự phát từ chính mình.
即日解雇
を
言
い
渡
される
Nhận được quyết định sa thải ngay ngày hôm đó.
即時型遺伝子
は
細胞
の
迅速
な
反応
を
引
き
起
こす
。
Gen tức thì gây ra phản ứng nhanh chóng của tế bào.
色即是空
、
空即是色
。
Hình thức là trống không, trống không là hình thức.
色即是空
Sắc tức thị không (trong Phật giáo)
相即不離
の
関係
Mối quan hệ gắn bó chặt chẽ
彼
は
即答
を
得
た
。
Anh ấy đã giành được phản hồi ngay lập tức.

