卵
卵 - NOÃN
卵 (たまご) — NOÃN
NOÃN
Phát âm
Kunyomi
たまご
Onyomi
ラン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#1342/2500
Bộ
丶
CHỦ
卯
MÃO 
Nghĩa
- trứng
VD: 卵子 (trứng), 卵白 (lòng trắng trứng), 鶏卵 (trứng gà)
Mẹo
- ここのたまごは世界せかいランキ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たまご
Onyomi
Ví dụ
卵焼
き
器
Chảo để làm món trứng cuộn.
卵
を
立
てる
Dựng đứng quả trứng.
卵巣
の
発達
Sự phát triển của buồng trứng.
卵
の
カラザ
は
、
卵黄
を
卵殻
の
中心
に
固定
する
役割
を
果
たします
。
Dây treo của quả trứng có vai trò giữ lòng đỏ ở trung tâm của vỏ trứng.
卵
がまだ
熱
い
。
Trứng vẫn còn nóng.
卵
が
半
ダース
ある
。
Chúng tôi có một nửa tá trứng.
卵
は
嫌
いです
。
Tôi ghét trứng.
卵腐
ったにおい
Mùi trứng ung
卵
を
焼
いてくれ
。
Hãy nướng cho tôi quả trứng này.
卵
を
硬
く
茹
でた
。
Luộc cho trứng cứng lại.
卵
から
雛
を
孵
す
Ấp trứng nở ra gà con .
卵形
の
顔
をした
Có khuôn mặt hình trái xoan.

