卿
卿 - KHANH
卿 (きみ) — KHANH
KHANH
Phát âm
Kunyomi
きみ
Onyomi
ケイ;キョウ
Số nét
12
Tần suất 
#2138/2500
Bộ
良
LƯƠNG
卯
MÃO 
Nghĩa
- Quan khanh. Ngày xưa có quan chánh khanh [正卿], quan thiếu khanh [少卿]. Chức tổng lý coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh [國務卿].
- Mình, anh. Tiếng gọi nhau. Như vua gọi bầy tôi là khanh, gọi kẻ ngang hàng cũng dùng chữ khanh. Đời Lục triều [六朝] cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh [卿卿].
Ví dụ
卿
の
仰
せのままに
。
Tuân theo mệnh lệnh của đại nhân.
月卿雲客
が
集
う
雅
な
宴
Buổi yến tiệc tao nhã nơi các nguyệt khanh và văn nhân tụ hội.
公卿
は
朝廷
の
重要
な
政務
を
担
っていた
。
Các công khanh đã đảm nhận những công việc chính trị quan trọng của triều đình.
公卿
の
娘
たちの
中
から
、
今年
の
五節
が
選
ばれた
。
Những vũ công Gosechi của năm nay đã được tuyển chọn từ con gái của các vị công khanh.
三卿
は
江戸幕府
において
特別
な
地位
を
占
めていた
。
Tam Khánh giữ vị trí đặc biệt dưới chính quyền Mạc phủ Edo.
御三卿
の
一
つである
一橋家
から
、
徳川慶喜
が
第
15
代将軍
となった
。
Tokugawa Yoshinobu của gia tộc Hitotsubashi - một trong 3 nhà của dòng họ Tokugawa, đã trở thành vị tướng quân thứ 15.
三位以上
の
公卿
を
上達部
と
呼
ぶ
。
Các công khanh từ tam phẩm trở lên được gọi là các quan đại thần cao cấp.
彼
はまるで
月卿雲客
のように
振
る
舞
っている
。
Anh ta cư xử như thể mình là một bậc quý tộc cao cấp.
私
は
アンソニー
卿
のすばらしい
話
に
夢中
になっていました
。
Tôi đã lạc vào câu chuyện tuyệt vời của Ngài Anthony.
帳台
は
皇族
や
公卿
など
高貴
な
人々
だけが
使
うことができた
。
Chỉ có hoàng tộc và quý tộc cấp cao mới được phép sử dụng Chōdai.
蔵人所
の
雑色
は
、
公卿
の
子弟
から
選
ばれることが
多
かった
。
Các Zoushiki của cơ quan Kurododokoro thường được tuyển chọn từ con em của các quý tộc trong triều đình.
それは
、
アンソニー
卿
の
80
歳
の
誕生日
での
コンサート
であり
、
みんな
切符
を
手
に
入
れたがっていました
。
Đó là buổi hòa nhạc mừng sinh nhật lần thứ tám của Sir Anthony và mọi người đều muốn có một tấm vé.

