厄
厄 - ÁCH, NGỎA
厄 — ÁCH, NGỎA
ÁCH, NGỎA
Phát âm
Onyomi
ヤク
Số nét
4
JLPT
N1
Tần suất 
#2123/2500
Bộ
㔾
TIẾT
厂
HÁN 
Nghĩa
- tai họa; khổ sở
VD: 厄難 (hoạn nạn), 災厄 (tai họa)
- viết tắt của 厄年 (năm hạn)
VD: 大厄 (năm hạn nặng), 前厄 (năm trước năm hạn)
Onyomi
Ví dụ
厄介
な
事
だ
。
Đó là một vấn đề khó khăn.
厄介
な
外交問題
Những vấn đề ngoại giao phức tạp
厄介事
を
起
こす
奴
は
、
厄介事
の
犠牲者
になる
。
Ai gây rắc rối sẽ là nạn nhân của rắc rối.
厄介事
は
御免
だよ
私
は
。
Tôi không muốn có bất kỳ rắc rối nào.
厄介
な
外交問題
を
引
き
起
こす
Gây ra những vấn đề ngoại giao rắc rối (phức tạp)
厄介者
はどこにでもいるものだ
。
Có một con cừu đen trong mỗi đàn.
厄年
だから
、
善祓
を
受
けた
方
がいいよ
。
Vì năm nay là năm hạn, bạn nên làm lễ thanh tẩy đi.
厄介
な
質問
に
答
えようとして
口
ごもる
Ngắc ngứ (nói lí nhí, nói lúng búng trong miệng) khi trả lời câu hỏi phức tạp
厄介者
が
、
模範市民
になることはあまりない
。
Những kẻ gây rối hiếm khi trở thành những công dân kiểu mẫu.
〜
の
厄介
な
副作用
Tác dụng phụ không mong muốn
実
に
厄介
な
男
だ
Anh chàng rắc rối
いい
厄介払
いだ
。
Tốt câu đố!

