厚
厚 - HẬU
厚 (あつ.い あか) — HẬU
HẬU
Phát âm
Kunyomi
あつ.い;あか
Onyomi
コウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#768/2500
Bộ
子
TỬ
日
NHẬT
厂
HÁN 
Nghĩa
- làm dày; làm giàu
VD: 厚生 (phúc lợi xã hội)
- dày; nồng hậu
VD: 厚意 (lòng tốt), 重厚 (trang nghiêm và uy nghi) - trơ trẽn; mặt dày
VD: 厚顔 (mặt dày)
Mẹo
- こうちゃんはあついコートを脱ぬ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
厚紙製玩具
Đồ chơi làm bằng giấy bìa
厚顔無恥
の
男
Gã mặt dạn mày dày .
厚生年金制度
Chế độ lương hưu
厚生年金基金
Quỹ lương hưu phúc lợi
厚生年金保険
Bảo hiểm lương hưu
厚生年金保険法
Luật bảo hiểm lương hưu .
厚
かましい
手紙
Một bức thư đáng xấu hổ
厚生大臣秘書官
Thư kí của bộ trưởng bộ y tế và phúc lợi .
厚着
をし
過
ぎる
Mặc quá nhiều quần áo ấm
厚
くたまった
膿
Nhọt mưng mủ dầy
厚紙
でできた
箱
Hộp bìa cứng .
厚
かましい
依頼
Lời đề nghị đáng xấu hổ

