厭
厭 - YẾM, ÁP, YÊM, ẤP
厭 (いや あ.きる いと.う おさ.える) — YẾM, ÁP, YÊM, ẤP
YẾM, ÁP, YÊM, ẤP
Phát âm
Kunyomi
いや;あ.きる;いと.う;おさ.える
Onyomi
エン;オン;アン;オウ;ユウ;ヨウ
Số nét
14
Bộ
犬
KHUYỂN
冐
MẠO
厂
HÁN 
Nghĩa
- Đầy đủ. Như tham đắc vô yếm [貪得無厭] tham lam không chán.
- Chán ghét. Như yếm văn [厭聞] chán nghe.
- Một âm là áp. Đè, cũng như chữ áp [壓].
- Lại một âm là yêm. Như yêm yêm [厭厭] yên yên.
- Lại một âm là ấp. Như ấp ấp [浥厭] ướt át, láp nháp.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
厭
らしい
冗談
Câu chuyện đùa bậy bạ
厭世自殺
を
防
ぐためには
、
社会全体
で
支援
が
必要
だ
。
Để ngăn chặn tự sát vì chán đời, cần có sự hỗ trợ toàn xã hội.
彼
は
厭魅
の
力
で
、
敵
を
呪
い
殺
すことを
考
えています
。
Anh ấy đang nghĩ đến việc sử dụng sức mạnh của sự nguyền rủa để giết chết kẻ thù.
僧侶
は
厭離
の
心
を
持
って
修行
に
励
む
。
Vị tăng lữ nỗ lực tu hành với cái tâm viễn ly, rời xa cõi trần tục.
あの
人
は
厭
らしい
人
だ
。
Người đó là một người bậy bạ.
有
りての
厭
い
、
亡
くての
偲
び
。
Giá trị của một thứ được biết đến nhiều nhất bởi mong muốn của nó.
仏教徒
は
厭離穢土
の
精神
を
持
って
修行
に
励
む
。
Người Phật tử tu hành với tinh thần từ bỏ thế giới tội lỗi hiện tại.
世
の
偽善
を
厭
む
。
Chán ghét sự đạo đức giả của thế gian.
その
中年男
は
厭
らしい
目
つきで
私
を
見
た
。
Người đàn ông trung niên đó nhìn tôi với một cái nhìn dâm dục.
彼
は
過去
の
過
ちを
厭棄
した
。
Anh ta đã từ bỏ những lỗi lầm trong quá khứ.
彼
は
物事
にあき
易
くて
、
厭
き
性
である
人
だと
言
える
Anh ấy rất nhanh chán mọi thứ nên có thể nói anh ấy là người có bản chất hay thay đổi .
公衆
の
面前
に
姿
を
見
せなければならないのが
厭
だった
。
Anh khó chịu khi phải lộ diện trước công chúng.

