厳
厳 - NGHIÊM
厳 (おごそ.か きび.しい いか.めしい いつくし) — NGHIÊM
NGHIÊM
Phát âm
Kunyomi
おごそ.か;きび.しい;いか.めしい;いつくし
Onyomi
ゲン;ゴン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#638/2500
Bộ
敢
CẢM
⺍ 厂
HÁN 
Nghĩa
- cách gọi tôn kính với cha
VD: 厳父 (người cha nghiêm khắc)
- nghiêm khắc; dữ dội
VD: 厳格 (khắt khe), 厳命 (mệnh lệnh nghiêm khắc) - trang nghiêm; uy nghiêm; khó xâm phạm
VD: 厳粛 (nghiêm trang), 威厳 (uy nghiêm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きび.しい
Onyomi
ゲン
Ví dụ
厳選主義
Chủ nghĩa chọn lọc cẩn thận (tuyển chọn)
厳冬期
に
Vào thời gian mùa đông khắc nghiệt
厳戒態勢
Tình trạng giới nghiêm (cẩn mật, cảnh giác cao độ)
厳格
な
恭順
Lòng trung thành kiên định
厳
しい
軍規
Qui tắc quân đội hà khắc .
厳正
な
検査
Kiểm tra nghiêm chỉnh (nghiêm túc)
厳寒
の
候
に
Ở giữa mùa đông
厳
しい
科目
Môn học khó
厳
しい
課税
Thuế khóa hà khắc
厳
かな
行事
Sự kiện trang trọng
厳粛
な
行進
Cuộc diễu hành uy nghiêm.
厳粛
な
行事
Sự kiện trang trọng

