去
去 - KHỨ, KHU
去 (さ.る -さ.る) — KHỨ, KHU
KHỨ, KHU
Phát âm
Kunyomi
さ.る;-さ.る
Onyomi
キョ;コ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#440/2500
Bộ
厶
KHƯ
土
THỔ 
Nghĩa
- chết; qua đời
VD: 死去 (qua đời), 逝去 (từ trần)
- rời đi; đi khỏi; rời khỏi
VD: 去来 (đến và đi), 過去 (quá khứ) - loại bỏ; lấy đi
VD: 去勢 (thiến), 撤去 (tháo dỡ) - thanh khứ (một trong bốn thanh của âm Hán)
VD: 去声 (thanh khứ)
Mẹo
- きょねん、コーヒーを飲のんでい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
去
るもの
日々
に
疎
し
。
Xa mặt cách lòng.
去
る
者
は
日々
に
疎
し
。
Xa mặt cách lòng.
去
る
者追
わずの
精神
で
、
彼女
は
過去
の
人間関係
を
手放
しました
。
Với tinh thần "cái gì đi thì cũng đi", cô ấy đã buông bỏ các mối quan hệ trong quá khứ.
去
る
時
は
ドア
を
閉
めてください
。
Đóng cửa khi bạn rời đi.
朝霧
を
消
し
去
る
Xua tan đi sương mù .
暗雲
を
消
し
去
る
Làm quang những đám mây đen
天外
に
飛
び
去
る
Bỏ chạy/trốn chạy/phiêu du
私
は
日本
を
去
る
決心
をした
。
Tôi đã quyết định rời khỏi Nhật Bản.
汚辱
をぬぐい
去
る
Xóa sạch nỗi ô nhục .
一刻
も
早
く
立
ち
去
る
Rời ngay lập tức
〜
とともに
故国
を
去
る
Rời xa quê hương (quê nhà) cùng với ~
夏
は
来
たがやがて
去
る
。
Vì mùa hè đã đến, vì vậy nó sẽ đi.

