参
参 - THAM, XAM, SÂM
参 (まい.る まい- まじわる みつ) — THAM, XAM, SÂM
THAM, XAM, SÂM
Phát âm
Kunyomi
まい.る;まい-;まじわる;みつ
Onyomi
サン;シン
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#201/2500
Bộ
大
ĐẠI
厶
KHƯ
彡
SAM 
Nghĩa
- đi; đến chỗ người bề trên; thăm hỏi
VD: 参上 (đến, có mặt), 見参 (gặp mặt)
- đi lễ đền chùa
VD: 参詣 (đi lễ chùa), 墓参 (thăm mộ) - chữ thay thế cho 三 (số ba)
- thua đối thủ; đầu hàng
VD: 降参 (đầu hàng) - giao lưu; tham gia; tập trung
VD: 参会 (tham dự hội nghị), 参列 (tham dự lễ) - không đồng đều
VD: 参差 (không đều) - so sánh; tra cứu
VD: 参考 (tham khảo), 参照 (tham chiếu)
Ví dụ
参
ったなあ
。
Bây giờ tôi đã hoàn thành cho.
参加者
の
数
を
〜
Đếm số người tham gia
参
の
糸
を
弾
く
。
Gảy dây thứ ba của đàn shamisen.
参加者
は
百人
に
〜
。
Số lượng người tham gia lên tới cả trăm người.
参万円
を
支払
う
。
Thanh toán số tiền là ba vạn Yên.
参加申込締
め
切
り
Hạn chót đăng ký tham gia.
参加
の
会費
は
不要
だ
。
Không có phí thành viên khi tham gia.
参加人数
を
確認
する
。
Xác nhận số người tham gia.
参考書
をみたいのですが
。
Tôi muốn xem sách tham khảo.
降参
します
。
Tôi đầu hàng.
降参
するな
。
Đừng bỏ cuộc.
金参拾万円也
。
Số tiền là ba mươi vạn yên chẵn.

