叙
叙 - TỰ
叙 (つい.ず ついで) — TỰ
TỰ
Phát âm
Kunyomi
つい.ず;ついで
Onyomi
ジョ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1954/2500
Bộ
余
DƯ
又
HỰU 
Nghĩa
- kể; trình bày theo thứ tự
VD: 叙述 (mô tả), 自叙 (tự thuật)
- xếp thứ tự; ban tặng chức tước
VD: 叙勲 (trao huân chương), 昇叙 (thăng chức)
Onyomi
Ví dụ
叙事詩
Sử thi .
叙品式
は
教会
で
厳粛
に
行
われました
。
Nghi lễ phong chức được tổ chức trang trọng trong nhà thờ.
叙述形容詞
は
文
の
中
で
主語
の
状態
を
説明
するために
使
われます
。
Tính từ vị ngữ được sử dụng trong câu để miêu tả trạng thái của chủ ngữ.
叙述名詞形
を
理解
することは
、
日本語
の
文法
を
深
く
学
ぶための
第一歩
です
。
Hiểu rõ dạng danh từ vị ngữ là bước đầu tiên để học sâu về ngữ pháp tiếng Nhật.
私
は
叙事詩
よりも
叙情詩
の
方
が
好
きだ
。
Tôi thích trữ tình hơn sử thi.
古代
の
叙事詩
に
対
する
文芸的
な
批評
Phê bình văn học về một bài thơ cổ.
彼
の
自叙伝
が
今日発売
され
、
午前中
に
完売
した
。
Cuốn tự truyện của ông đã được phát hành vào ngày hôm nay và đã bán hết sạch vào giữa trưa.
具体的
な
叙述
Sự miêu tả cụ thể
晩年
に
自叙伝
を
撰
する
。
Soạn thảo cuốn tự truyện vào những năm cuối đời.
〜
を
正確
に
叙述
する
Miêu tả một cách chính xác
〜
を
簡潔
に
叙述
する
Trần thuật tóm tắt ... .
この
小説
は
叙事的
な
スタイル
で
書
かれている
。
Cuốn tiểu thuyết này được viết theo phong cách tường thuật.

