叡
叡 - DUỆ
叡 (あき.らか) — DUỆ
DUỆ
Phát âm
Kunyomi
あき.らか
Onyomi
エイ
Số nét
16
JLPT
N1
Bộ
睿
DUỆ
又
HỰU 
Nghĩa
- Cũng như chữ [睿].
Ví dụ
比叡山
で
厳
かな
大法
が
執
り
行
われた
。
Một nghi lễ Mật tông quan trọng đã được tổ chức trang nghiêm tại núi Hiei.
比叡山延暦寺
の
行人
は
、
堂衆
とも
呼
ばれた
。
Các tăng lữ cấp thấp (hành giả) tại chùa Enryaku-ji trên núi Hiei còn được gọi là đường chúng.
比叡山
の
山法師
が
強訴
のために
京
へ
下
る
。
Các tăng binh núi Hiei xuống kinh đô Kyoto để tiến hành kháng nghị cưỡng chế.
比叡山
には
多
くの
学生
が
集
まり
、
仏法
を
修
めた
。
Nhiều học tăng đã tập trung tại núi Hiei để tu tập Phật pháp.
彼
は
比叡山
で
学生
として
修行
に
励
んだ
。
Ông ấy đã nỗ lực tu hành với tư cách là một học tăng tại núi Hiei.

