古
古 - CỔ
古 (ふる.い ふる- -ふる.す) — CỔ
CỔ
Phát âm
Kunyomi
ふる.い;ふる-;-ふる.す
Onyomi
コ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#509/2500
Bộ
十
THẬP
口
KHẨU 
Nghĩa
- cũ; cổ xưa
VD: 古参 (kỳ cựu), 古風 (phong cách cổ xưa)
- quá khứ đã qua; ngày xưa
VD: 古代 (thời cổ đại), 懐古 (hoài niệm) - đồ cũ; dùng lâu thành cũ
Mẹo
- 中ちゅうこの車くるまを買かいま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-ふる.す
Onyomi
Ví dụ
古城跡
Dấu vết của thành cổ
古
アイルランド
語
Tiếng Ai len cổ .
古代
エジプト
Ai Cập cổ đại .
古
アイスランド
語
Tiếng Iceland cổ
古
イタリア
語
Tiếng Ýcổ
古代
から
Từ thời cổ đại
古代文学
Văn học cổ đại. .
古典建築
Kiến trúc cổ điển
古代
オリエント
史
Lịch sử phương Đông cổ đại
古代
の
宝物
Báu vật thời cổ đại
古
い
ピアノ
だよ
。
Đó là một cây đàn piano cũ.
古語収集家
Những người sưu tầm từ cổ

