叫
叫 - KHIẾU
叫 (さけ.ぶ) — KHIẾU
KHIẾU
Phát âm
Kunyomi
さけ.ぶ
Onyomi
キョウ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#1426/2500
Bộ
口
KHẨU
丩
Nghĩa
- kêu; hét; cất tiếng lớn
VD: 叫喚 (kêu gào)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さけ.ぶ
Onyomi
Ví dụ
叫
び
声
はかすかになった
。
Tiếng la lớn dần.
叫
んでいる
、
狂気
に
染
まり
行
く
中
で
。
Tôi đang hét to khi sự điên loạn chiếm lấy tôi.
彼
は
叫
び
始
めた
。
Anh ta bắt đầu hét lên.
彼
は
叫
んでいった
。
Anh ấy đã khóc to.
彼
は
叫
び
声
を
聞
いた
。
Anh ta nghe thấy một tiếng hét.
彼
は
叫
んで
怒
りをあらわにした
Anh ta biểu lộ sự tức giận bằng cách hét lên
その
叫
び
声
で
私
は
眠
りからさめた
。
Tiếng khóc đánh thức tôi khỏi giấc ngủ.
快哉
を
叫
ぶ
Hét lên vui sướng .
狂喜
の
叫
び
声
Kêu lên vui sướng .
甲高
い
叫
び
声
Tiếng kêu the thé
野原
で
叫
ぶ
声
がした
。
Có một giọng nói đang khóc trên cánh đồng.
彼女
が
叫
ぶのを
聞
いた
。
Chúng tôi nghe thấy tiếng khóc của cô ấy.

