召
召 - TRIỆU
召 (め.す) — TRIỆU
TRIỆU
Phát âm
Kunyomi
め.す
Onyomi
ショウ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#1540/2500
Bộ
刀
ĐAO
口
KHẨU 
Nghĩa
- gọi đến; mời
VD: 召喚 (triệu hồi), 召集 (tập hợp), 徴召 (triệu tập theo lệnh)
- kính ngữ của các từ như 食う (ăn), 着る (mặc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
召使
いのように
振舞
っていると
、
召使
いのように
扱
われるぞ
。
Nếu bạn cư xử như một tay sai, bạn sẽ bị đối xử như một tay sai.
召
し
使
いは
床
を
掃除
した
。
Người hầu quét sàn.
召
し
上
がる
前
に
加熱
してください
。
Trước khi ăn hãy hâm nóng lên.
召使
いをもっと
親切
に
扱
いなさい
。
Đối xử tử tế hơn với người hầu của bạn.
召使
い
達
は
主人
の
命令
を
実行
しようとした
。
Những người hầu cố gắng thực hiện mệnh lệnh của chủ nhân.
召
し
使
いは
徐々
に
新
しい
環境
に
慣
れていった
。
Người hầu dần dần thích nghi với môi trường xung quanh mới.
応召兵
Lính đi nhập ngũ .
応召
する
Gọi đi lính
お
召
し
上
がれ
。
Ăn ngon miệng nhé!
お
召
しものの
サイズ
は
?
Bạn mặc cỡ bao nhiêu?
お
召
し
上
がり
下
さい
。
Ăn ngon miệng nhé!
殿
に
召
される
Triệu đến gặp Vua .

