史
史 - SỬ
史 — SỬ
SỬ
Phát âm
Onyomi
シ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#511/2500
Bộ
乂
NGHỆ
中
TRUNG 
Nghĩa
- sách; văn thư; ghi chép về sự thay đổi của xã hội
VD: 史書 (sách sử), 歴史 (lịch sử)
- quan chép sử; người ghi chép; người làm việc liên quan đến văn thư
VD: 史官 (quan chép sử), 侍史 (quan hầu chuyên ghi chép)
Mẹo
- しんだ後、歴史れきしに残のこり…
Ví dụ
史上最高
の
偉人
Bậc vĩ nhân của mọi thời đại .
史上
もっとも
重要
な
事件
。
Sự kiện trọng đại nhất trong lịch sử.
史学
は
彼
の
専攻科目
ではない
。
Lịch sử không phải là môn học chính của anh ấy.
歴史
を
〜
Nhìn lại lịch sử
歴史年代記
Biên niên sử
歴史上
の
先例
Tiền lệ trong lịch sử .
歴史上
の
珍品
Hàng có giá trị về mặt lịch sử .
歴史
は
繰
り
返
す
。
Lịch sử lặp lại.
歴史的
な
三連勝
3 trận thắng liên tiếp mang tính lịch sử
歴史
を
直筆
する
。
Viết lại lịch sử một cách trung thực.
歴史上
の
面白
い
エピソード
Chương thú vị trong lịch sử
歴史
は
過去
を
扱
う
。
Lịch sử đối phó với quá khứ.

