司
司 - TI, TƯ
司 (つかさど.る) — TI, TƯ
TI, TƯ
Phát âm
Kunyomi
つかさど.る
Onyomi
シ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#759/2500
Bộ
可
KHẢ 
Nghĩa
- cơ quan; chức quan; viên chức
VD: 祭司 (thầy tế), 国司 (quan cai quản tỉnh cổ)
- quản lý; đảm nhiệm
VD: 司会 (chủ trì, MC), 司法 (tư pháp) - thăm dò; quan sát
VD: 司祭 (linh mục)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
司書検定試験
Thi kiểm tra trình độ thủ thư .
司
としての
務
めを
果
たす
。
Hoàn thành nghĩa vụ với tư cách là một quan chức chính phủ.
司祭
は
会衆一同
を
祝福
した
。
Linh mục chúc lành cho cộng đoàn.
司祭
は
2
人
の
結婚
を
祝福
した
。
Vị linh mục đã chúc phúc cho hôn lễ của hai người.
司祭
は
私
に
彼
の
祝福
を
与
えた
。
Vị linh mục đã ban phước lành cho tôi.
司祭
は
我々
に
祝福
をと
祈
った
。
Linh mục đã ban phước cho chúng tôi.
副司令官
Ngài phó tư lệnh .
寿司
なら
、
くら
寿司
が
一番美味
しいですよ
。
Nếu là sushi thì ở Kurazushi là ngon nhất đấy.
寿司
が
好
きです
。
Tôi thích sushi.
寿司
が
嫌
いです
。
Tôi ghét sushi.
上司
の
受
けがいい
Được lòng sếp
寿司
は
好
きですか
。
Bạn thích sushi không?

