吊
吊 - ĐIẾU
吊 (つ.る つる.す) — ĐIẾU
ĐIẾU
Phát âm
Kunyomi
つ.る;つる.す
Onyomi
チョウ
Số nét
6
Tần suất 
#2475/2500
Bộ
口
KHẨU
巾
CÂN 
Nghĩa
- Cũng như chữ điếu [弔]. Nguyễn Du [阮攸] : Giang biên hà xứ điếu trinh hồn [江邊何處吊貞魂] (Tam liệt miếu [三烈廟]) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh ?
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
蚊帳
を
吊
る
[
はずす
]
Buông màn (tháo màn) .
空
に
長
い
吊
るし
雲
が
現
れた
。
Một dải mây treo dài xuất hiện trên bầu trời.
軒下
に
忍
を
吊
るして
涼
を
楽
しむ
。
Treo cây dương xỉ chân thỏ dưới hiên nhà để tận hưởng sự mát mẻ.
洋服
を
ハンガー
に
吊
るす
。
Treo quần áo lên móc. .
またぎを
使
って
鍋
を
吊
るす
。
Dùng nhánh cây chia đôi để treo nồi.
門
の
両側
に
大
きな
篝
が
吊
るされていて
、
夜
でもあたりを
明
るく
照
らしていた
。
Hai bên cổng treo những chiếc giỏ đuốc lớn, chiếu sáng rực rỡ cả khu vực ngay cả vào ban đêm.
酒蔵
の
軒先
に
新
しい
杉玉
が
吊
るされた
。
Một quả cầu lá tuyết tùng mới đã được treo dưới mái hiên của xưởng rượu sake.
お
寺
の
庭
に
、
大
きな
梵鐘
が
吊
るされている
。
Trong khuôn viên chùa, một chiếc chuông chùa lớn được treo lên.
ひな
祭
りのために
、
美
しい
吊
るし
飾
りを
作
りました
。
Tôi đã làm những đồ trang trí treo đẹp mắt cho lễ hội búp bê.
橋歴板
はいつも
橋
の
地覆
の
外側
に
吊
るす
Bảng lịch sử cầu thì thường được treo ở phía bên ngoài sườn cầu
吊
し
責
めは
、
痛
め
吟味
の
一
つである
。
Treo lên là một trong những hình thức tra tấn thời Edo.
中吊
り
広告
Tờ quảng cáo được treo ở trên tàu .

