吏
吏 - LẠI
吏 — LẠI
LẠI
Phát âm
Onyomi
リ
Số nét
6
JLPT
N1
Bộ
一
NHẤT
史
SỬ 
Nghĩa
- quan lại; viên chức
VD: 吏員 (nhân viên công chức), 官吏 (quan chức)
Onyomi
Ví dụ
吏道
は
、
漢字
を
用
いて
朝鮮語
を
表記
する
古代
の
記述体系
である
。
Idu là một hệ thống chữ viết cổ đại sử dụng chữ Hán để biểu thị tiếng Triều Tiên.
汚吏
は
国
を
滅
ぼす
。
Quan tham làm suy vong đất nước.
官吏
が
九重
の
天
に
参内
する
。
Các quan lại vào chốn cung đình để yết kiến.
彼
は
吏道
をわきまえた
清廉
な
官吏
だ
。
Ông ấy là một quan chức thanh liêm, luôn thấu hiểu đạo làm quan.
彼
は
吏部
の
官僚
として
人事
を
担当
していた
。
Ông ấy là một quan chức của lại bộ, phụ trách việc nhân sự.
徴税吏
は
政府
のために
税
を
徴収
する
仕事
をしている
。
Nhân viên thu thuế làm công việc thu thuế cho chính phủ.
高級官吏
Quan chức cấp cao .
政府
の
官吏
Quan chức chính phủ
式部省
は
唐名
で
吏部
とも
呼
ばれる
。
Thức bộ tỉnh còn được gọi theo phong cách nhà Đường là Lại bộ.
台風
の
襲来
が
登山計画
の
変吏
を
余儀
なくさせた
。
Việc bão đổ bộ đã buộc chúng tôi phải thay đổi kế hoạch leo núi.
私
の
友人
に
大学
を
卒業
して
立派
な
官吏
となっておる
者
がある
。
ある
時
この
人
が
私
に
曰
うに
、
僕
は
学校
に
於
て
教
ったことは
何
も
役
に
立
たなかった
、
しかし
少
しばかり
学
んだ
哲学
が
僕
に
非常
な
利益
を
与
えたと
。
Tôi có một người bạn của tôi đã tốt nghiệp đại học và trở thành một người tốtcông chức. Một lần anh ấy nói với tôi rằng những gì anh ấy đã học được từ trường học làvô ích. Tuy nhiên, những triết lý nhỏ mà anh ta học được đã chứng tỏ là rất lớnlợi ích.

