吐
吐 - THỔ
吐 (は.く つ.く) — THỔ
THỔ
Phát âm
Kunyomi
は.く;つ.く
Onyomi
ト
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1674/2500
Bộ
土
THỔ
口
KHẨU 
Nghĩa
- nôn; nhả ra từ miệng
VD: 吐血 (nôn ra máu), 嘔吐 (nôn mửa)
- bày tỏ; thổ lộ
VD: 吐露 (thổ lộ)
Ví dụ
吐乳
する
Trớ .
吐血
する
Ho/nôn ra máu
吐瀉
する
Bị miệng nôn trôn tháo .
吐血
しました
。
Ho ra máu.
吐血
して
死
ぬ
Thổ huyết/ho ra máu
吐
き
出
しなさい
。
Nói thẳng ra đi!
吐
き
気
がします
。
Tôi muốn nôn.
吐
いた
唾
は
飲
めぬ
。
Nước bọt đã nhỏ ra thì không uống lại được.
吐
いてしまいました
。
Tôi đã ném thức ăn của mình lên.
制吐剤
Thuốc chống nôn .
嘔吐中枢
が
刺激
されると
、
人
は
自然
に
吐
き
気
を
感
じる
。
Khi trung khu nôn bị kích thích, con người sẽ cảm thấy buồn nôn một cách tự nhiên.
嘘吐
きものにされちゃった
。
Tôi đã bị coi là một kẻ nói dối.

