君
君 - QUÂN
君 (きみ -ぎみ) — QUÂN
QUÂN
Phát âm
Kunyomi
きみ;-ぎみ
Onyomi
クン
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#947/2500
Bộ
口
KHẨU
尹
DUẪN 
Nghĩa
- kính ngữ dùng cho người lớn tuổi hoặc người đáng kính
VD: 父君 (phụ thân)
- kính ngữ nhẹ nhàng thêm vào tên của người cùng vai vế hoặc cấp dưới
VD: 諸君 (các bạn) - người cai trị đất nước; thiên tử
VD: 君主 (quân chủ), 幼君 (vua trẻ) - cậu; bạn (đại từ ngôi thứ hai)
Mẹo
- きみが代よを歌うたう山田やまだ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きみ
Onyomi
Ví dụ
君
の
説明
は
メイクセンス
だ
。
Lời giải thích của cậu hợp lý.
君
は
誰
?
Bạn là ai?
君
が
走
れ
。
Bạn chạy.
君
はなんだ
?
Bạn là gì?
君
が
欲
しい
。
Tôi muốn bạn.
君
は
人間
だ
。
Bạn là một người.
君次第
だよ
。
Tuỳ bạn.
君
は
疲
れた
?
Bạn có mệt không?
君
の
番
だよ
。
Đến lượt bạn.
君
も
行
くか
?
Bạn cũng sẽ đi chứ?
君
が
必要
だ
。
Tôi cần bạn.
君
が
好
きだ
。
Tôi thích bạn.

