含
含 - HÀM
含 (ふく.む ふく.める) — HÀM
HÀM
Phát âm
Kunyomi
ふく.む;ふく.める
Onyomi
ガン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#466/2500
Bộ
今
KIM
口
KHẨU 
Nghĩa
- ngậm trong miệng
VD: 含哺 (ngậm thức ăn), 含味 (thưởng thức)
- bao hàm; chứa đựng
VD: 含情 (chứa đựng tình cảm), 含蓄 (hàm súc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
含蓄
に
富
む
詩
Bài thơ xúc tích
含蓄
のある
言葉
Ngôn từ hàm súc, xúc tích
含蓄
のある
見解
を
述
べる
Trình bày ý kiến ngắn gọn, xúc tích
内含的言語
Ngôn ngữ bao hàm/ ngụ ý .
深
い
含蓄
Hàm súc sâu xa .
平衡含水率
は
約
15
%
である
。
Độ ẩm thăng bằng là khoảng 15%.
私
も
含
めて
全員
、
バス
に
乗
った
。
Tất cả chúng tôi, kể cả tôi đều đi xe buýt.
窒素
を
含
んだ
Thành phần nguyên tố hóa học chứa Nitơ .
渦流
を
含
む
空気流
Dòng không khí xoáy
血液
を
含
む
分泌物
Chất tiết ra có chứa máu
はりを
含
んだ
言葉
Những lời nói mỉa mai cay độc./ lời nói như châm kim/ miệng lưỡi có gai
食事
は
含
まれますか
。
Có bao gồm bữa ăn nào không?

