吹
吹 - XUY, XÚY
吹 (ふ.く) — XUY, XÚY
XUY, XÚY
Phát âm
Kunyomi
ふ.く
Onyomi
スイ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#1133/2500
Bộ
欠
KHIẾM
口
KHẨU 
Nghĩa
- thổi; gió thổi; thở ra
VD: 吹毛 (bới lông tìm vết), 鼓吹 (cổ vũ)
- thổi nhạc cụ
VD: 吹奏 (thổi nhạc cụ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
吹雪
が
続
いた
。
Bão tuyết vẫn tiếp tục.
吹雪
のせいで
,
~
Do bão tuyết nên ~ .
吹出物
に
悩
む
Đau vì sưng tấy
吹雪
のため
電車
が
遅
れた
。
Chuyến tàu đến muộn vì bão tuyết.
吹雪
でえらい
目
に
遭
った
。
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian khủng khiếp trong trận bão tuyết.
笛吹音
Âm thanh sáo .
笛吹
き
ケトル
Người thổi sáo
霧吹
き
作用
Tác dụng bình phun
霧吹
き
器
[
スプレー・ボトル
]
で
砂
に
水
を
吹
き
掛
ける
Phun nước lên cát bằng bình phun .
潮吹貝
は
危険
を
感
じると
勢
いよく
水
を
吹
き
出
す
。
Sò phun nước sẽ phun nước mạnh khi cảm thấy nguy hiểm.
風
が
吹
く
。
Gió thổi.
交響吹奏楽団
で
トランペット
を
吹
いています
。
Tôi chơi kèn trong một dàn nhạc giao hưởng gió.

