吾
吾 - NGÔ
吾 (われ わが- あ-) — NGÔ
NGÔ
Phát âm
Kunyomi
われ;わが-;あ-
Onyomi
ゴ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1828/2500
Bộ
五
NGŨ
口
KHẨU 
Nghĩa
- Ta, tới mình mà nói gọi là ngô. Nhân người mà nói gọi là ngã [我]. Như ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí [我善養吾浩然之氣] ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
- Chống giữ. Phép quan nhà Hán có chức chấp kim ngô [執金吾] ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あ-
| 吾子 | あご | Đứa con của tôi tiếng gọi con mình và con kẻ dưới một cách thân mật tiếng xưng của trẻ con với người khác (cổ ngữ) |
Ví dụ
吾兄
を
待
つ
。
Em chờ đợi chàng.
吾子
も
参
ります
。
Con cũng sẽ đi ạ.
吾子
を
抱
きしめる
。
Tôi ôm chặt đứa con của mình vào lòng.
吾郎
は
英語
が
得意
だ
。
Goro giỏi tiếng Anh.
吾子
よ
、
健
やかに
育
て
。
Này con, hãy lớn lên thật khỏe mạnh nhé.
吾兄
の
健勝
を
祈
ります
。
Tôi cầu chúc cho hiền huynh luôn được mạnh khỏe.
吾
れ
将
に
汝
いましみことのわざおぎの
民
たらむ
。
Ta sẽ trở thành dân làm nghề diễn xướng mua vui cho ngài.
吾妻
コート
は
防寒
だけでなく
、
雨
や
埃
を
防
ぐ
役割
もありました
。
Áo khoác Azuma không chỉ giúp giữ ấm mà còn có tác dụng chống mưa và bụi.
吾唯足知
という
言葉
は
、
現代社会
においても
重要
な
教訓
である
。
Câu nói 'Tôi chỉ cần biết đủ' vẫn là một bài học quan trọng trong xã hội hiện đại.
故吾
は
未熟
であった
。
Ta trong quá khứ đã quá non nớt.
今吾
は
、
過去
の
自分
とは
違
う
人間
になっている
。
Tôi bây giờ đã là một con người khác so với tôi trong quá khứ.
万緑
の
中
や
吾子
の
歯生
え
初
むる
Giữa biển xanh bát ngát – con ta bắt đầu mọc chiếc răng đầu tiên.

