呂
呂 - LỮ, LÃ
呂 (せぼね) — LỮ, LÃ
LỮ, LÃ
Phát âm
Kunyomi
せぼね
Onyomi
ロ;リョ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2055/2500
Bộ
丨
CỔN
口
KHẨU 
Nghĩa
- âm giai âm (vị trí chẵn trong âm nhạc Nhật, Trung Quốc)
VD: 呂律 (cách phát âm rõ ràng)
Onyomi
リョ
| 律呂 | りつりょ | Âm chuẩn |
Ví dụ
風呂落
ち
。
Đi tắm ngoài luồng.
風呂敷包
み
Cuộn trong áo choàng tắm
風呂場
の
用具
Đồ dùng trong phòng tắm
風呂屋
に
行
く
Đến phòng tắm công cộng. .
風呂
で
頭
を
洗
う
Gội đầu trong bồn tắm .
風呂
へ
入
ったか
。
Bạn đã tắm?
風呂
があふれてる
Bồn tắm bị tràn nước ra.
風呂
に
湯
を
入
れる
。
Cho nước nóng vào bồn tắm.
風呂場
に
蜘蛛
がいる
。
Có một con nhện trong phòng tắm.
風呂場
はどこですか
。
Nhà vệ sinh ở đâu?
風呂
はついてますか
。
Nó có một phòng tắm?
風呂場
はどこですか
。
Nhà vệ sinh ở đâu?

