呆
呆 - NGỐC, NGAI, BẢO
呆 (ほけ.る ぼ.ける あき.れる おろか) — NGỐC, NGAI, BẢO
NGỐC, NGAI, BẢO
Phát âm
Kunyomi
ほけ.る;ぼ.ける;あき.れる;おろか
Onyomi
ホウ
Số nét
7
Tần suất 
#1848/2500
Bộ
口
KHẨU
木
MỘC 
Nghĩa
- Ngây dại. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư ngốc lập ki bất dục sinh nhân thế [余呆立幾不欲生人世] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian.
- Cũng đọc là ngai. Như si ngai [癡呆] ngu dốt đần độn.
- Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo [保].
Ví dụ
呆気
に
取
られてものもいえずに
、
その
男
を
見
つめた
。
Cô nhìn chằm chằm vào người đàn ông trong sự ngạc nhiên trong im lặng.
阿呆
はいつも
彼以外
のものを
阿呆
であると
信
じている
。
Kẻ ngốc luôn tin rằng chính những người khác mới là kẻ ngốc.
阿呆
の
弟
に
引
き
換
え
、
姉
は
天才
だ
。
So với em trai tôi, chị gái tôi là một thiên tài.
私
は
呆気
にとられた
。
Tôi nghe xong thì chết lặng.
彼
は
呆
れて
黙
っていた
。
Anh bị sốc vào im lặng.
もう
呆
れてものも
言
えないよ
。
Tôi đang kinh hoàng. Bạn làm tôi nói không lên lời.
君
には
呆
れる
Ngạc nhiên vì cậu đấy .
あの
阿呆
が
部長
に
昇格
さればそれまでだ
。
Nếu tên hề đó được thăng chức lên làm quản lý, thì mọi chuyện sẽ kết thúc.
彼
は
阿呆陀羅
と
言
われるほど
、
いつもおかしなことを
言
っています
。
Anh ấy luôn nói những điều ngớ ngẩn đến nỗi người ta gọi anh ấy là kẻ ngốc nghếch.
近所
の
痴呆
のお
婆
ちゃんが
、
僕
の
畑
を
荒
らして
困
るんです
。
Tôi đang gặp khó khăn vì bị bà già mất trí nhớ bên cạnh tàn phátrong các lĩnh vực của tôi.
お
前
、
ど
阿呆
だな
。
Mày đúng là thằng ngốc.
まあ
、
何
て
呆
れたこと
!
Chà, tôi sẽ chết tiệt!

