呉
呉 - NGÔ
呉 (く.れる くれ) — NGÔ
NGÔ
Phát âm
Kunyomi
く.れる;くれ
Onyomi
ゴ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1729/2500
Bộ
口
KHẨU
𠃊 丌
KÌ 
Nghĩa
- nước Ngô (nước Trung Quốc thời xưa)
VD: 呉音 (Ngô âm)
- kure (cách gọi cũ chỉ Trung Quốc tại Nhật)
VD: 呉竹 (loại trúc có nguồn gốc từ Trung Quốc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
呉服商
Người bán vải vóc
呉音
、
漢音
に
対
して
、
中世以降
に
伝
わったものを
唐音
と
呼
ぶ
。
Trái ngược với âm Ngô và âm Hán, những âm được truyền vào từ thời Trung cổ trở đi được gọi là âm Đường.
呉茱萸
は
、
漢方薬
として
古
くから
利用
されてきた
植物
です
。
Thôi chanh trắng từ lâu đã được sử dụng như một vị thuốc trong Đông y.
この
呉服屋
では
上目
の
品物
だけを
扱
っている
。
Cửa hàng vải vóc này chỉ kinh doanh những mặt hàng thuộc loại thượng hạng.
古着
を
扱
う
呉服店
Cửa hàng bán những trang phục cổ của Nhật .
傘
を
貸
して
呉
れませんか
Anh có thể cho tôi mượn cái ô được không
また
連絡
を
呉
れてください
Hãy liên lạc lại cho tôi!
三国時代
、
孫権
は
呉
を
建国
した
。
Vào thời Tam Quốc, Tôn Quyền đã thành lập nước Ngô.
宿敵同士
が
宿
では
呉越同舟
でした
Hai đội đấu đối kháng nhau cùng ở chung trên một chiếc thuyền. .
山羽
さんが
乞食
に
胡桃
を
呉
れてやりました
。
Ông Yamaha đã đưa một số quả óc chó cho một người ăn xin.
僕
は
道
で
会
った
乞食
に
金
を
呉
れてやった
。
Tôi đã cho tiền người ăn xin gặp trên đường.
ドジャース
と
ジャイアンツ
が
呉越同舟
でやってきた
。
Dodgers và Giants, những đối thủ truyền thống, đã đến cùng nhau.

