呑
呑 - THÔN
呑 (の.む) — THÔN
THÔN
Phát âm
Kunyomi
の.む
Onyomi
トン;ドン
Số nét
7
Tần suất 
#2362/2500
Bộ
夭
YÊU
口
KHẨU 
Nghĩa
- Nuốt.
- drink
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
の.む
Onyomi
Ví dụ
息
を
呑
むほど
美
しい
景色
が
広
がっていた
。
Một khung cảnh đẹp đến mức kinh ngạc trải dài trước mắt tôi.
一人呑
みが
好
きで
、
否定
したらきちんと
肯定
する
Tôi thích uống rượu một mình, nếu tôi phủ nhận tôi đúng đắn
今月
は
呑
み
代
がかさんでしまった
。
Tháng này tiền rượu chè đã tăng vọt mất rồi.
幼児
が
濁流
に
呑
まれた
.
Một đứa trẻ bị cuốn trôi trong dòng nước bùn. .
現在
の
制度
では
、
網呑舟
の
魚
を
漏
らすような
事態
が
起
きかねない
。
Với hệ thống hiện tại, rất có thể sẽ xảy ra tình trạng để lọt những kẻ phạm tội nghiêm trọng.
夫
の
勃起不全
はお
酒
を
呑
むようになったのが
原因
でしょうか
?
Có phải nguyên nhân dẫn đến chứng rối loạn cương dương của chồng tôi không?bắt đầu uống rượu?
優
れた
リーダー
は
清濁併呑
の
精神
を
持
っている
。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc có tinh thần bao dung, chấp nhận cả điều tốt lẫn điều xấu.
彼
の
演奏
は
、
観客
が
息
を
呑
むような
素晴
らしさだった
。
Màn trình diễn của anh ấy tuyệt vời đến mức khán giả phải nín thở.
試合
の
最後
の
瞬間
、
観客
は
皆声
を
呑
んで
見守
った
。
Khoảnh khắc cuối cùng của trận đấu, toàn bộ khán giả nín lặng theo dõi.
「
くれるの
?
」
「
いやあ
、
ホテル
で
呑
むんですよ
」
「
だろうね
」
"Tôi có thể có nó?" "Xin lỗi, tôi đã uống nó ở khách sạn!" "Cũng nghĩ vậy."
彼
の
発言
は
ポジショントーク
だから
、
鵜呑
みにしないほうがいい
。
Phát ngôn của anh ta chỉ là nói theo vị thế, nên đừng tin nguyên xi.
もし
試合
に
勝
ちたいと
思
ったら
、
相手
を
呑
んでかかることを
覚
えないといけない
。
Nếu bạn nghĩ là sẽ chiến thắng thì không được quên là phải làm mất tinh thần đối phương.

